Bảo hành miễn phí trên 5-10năm
Để được bảo hành miễn phí, cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau (thường được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng):
• Công trình còn trong thời hạn bảo hành:
• Thời hạn bảo hành tính từ ngày chủ đầu tư nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục (không phải ngày bàn giao sử dụng).
• Tối thiểu (theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP):
• Công trình cấp đặc biệt và cấp I (sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công): Không ít hơn 24 tháng.
• Công trình cấp còn lại (vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước): Không ít hơn 12 tháng.
• Công trình sử dụng vốn khác (vốn tư nhân, dân dụng): Có thể tham khảo mức trên, thường thỏa thuận trong hợp đồng (phổ biến 12–24 tháng).
• Riêng nhà ở (theo Luật Nhà ở):
• Nhà chung cư: Tối thiểu 60 tháng (5 năm).
• Nhà ở riêng lẻ: Tối thiểu 24 tháng (2 năm).
• Hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà thầu:
• Lỗi thi công, vật liệu, thiết kế thi công (do nhà thầu chịu trách nhiệm).
• Không phải do nguyên nhân từ phía chủ đầu tư/người sử dụng (sử dụng sai mục đích, cải tạo tự ý, va chạm, thiên tai, bất khả kháng…).
• Nhà thầu phải sửa chữa hoặc thuê bên thứ ba sửa trong thời hạn 21 ngày kể từ khi nhận thông báo (nếu không sẽ bị xử phạt hoặc trừ tiền bảo hành).
• Công trình đã được nghiệm thu đúng quy định:
• Đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế, thí nghiệm, kiểm định, phòng cháy chữa cháy, môi trường…
• Có biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành công việc nếu không lập biên bản chính thức).
• Thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng:
• Chủ đầu tư và nhà thầu phải thỏa thuận rõ: thời hạn, phạm vi bảo hành, hình thức (sửa chữa, thay thế), giá trị bảo hành (thường giữ lại 3–5% giá trị hợp đồng làm tiền bảo hành hoặc bảo lãnh ngân hàng).
• Nhà thầu chỉ được hoàn trả tiền/bảo lãnh sau khi hết hạn và chủ đầu tư xác nhận hoàn thành bảo hành.
• Bảo hành thiết bị: Theo thời hạn của nhà sản xuất (không ngắn hơn), tính từ ngày nghiệm thu lắp đặt và vận hành.
Trường hợp không được bảo hành miễn phí
Hư hỏng do người sử dụng gây ra: Sử dụng sai cách, cải tạo tự ý, va đập, cháy nổ, vào nước (nếu không phải lỗi thi công chống thấm), thiên tai…
• Hết thời hạn bảo hành.
• Hao mòn tự nhiên theo thời gian (nứt tóc do co ngót thông thường, phai màu sơn… tùy mức độ).
• Lỗi do thiết kế (nếu nhà thầu thi công không chịu trách nhiệm thiết kế).
• Công trình không được nghiệm thu đúng quy định hoặc bàn giao mà không nghiệm thu.
• Trường hợp bất khả kháng (động đất, lũ lụt lớn…) không do lỗi thi công.
Quy trình bảo hành
Quy trình bảo hành thông thường
1. Chủ đầu tư/người sử dụng phát hiện hư hỏng → Thông báo bằng văn bản cho nhà thầu.
2. Nhà thầu kiểm tra, xác định nguyên nhân trong thời gian thỏa thuận.
3. Nếu thuộc trách nhiệm → Sửa chữa miễn phí.
4. Sau khi sửa xong → Hai bên lập biên bản xác nhận hoàn thành bảo hành.
Quy định bảo trì cho khách hàng
Bảo trì công trình xây dựng là gì?
Theo khoản 13 Điều 2 Nghị định 06/2021/NĐ-CP:
Bảo trì công trình xây dựng là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác, sử dụng.
Nội dung bảo trì có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các việc sau:
• Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng.
• Bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
• Bổ sung, thay thế hạng mục, thiết bị để đảm bảo an toàn.
Không bao gồm các hoạt động làm thay đổi công năng, quy mô công trình (đó thuộc cải tạo, sửa chữa lớn).
Báo giá bảo trì rẻ nhất trong thị trường xây dựng
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tham khảo cho các hạng mục bảo trì xây dựng và hệ thống kỹ thuật (cập nhật Quý I/2026).
Lưu ý rằng đơn giá thực tế sẽ phụ thuộc vào quy mô công trình, mức độ xuống cấp và vị trí thi công (tại Phan Thiết hay các khu vực lân cận).
1. Báo giá bảo trì hệ thống Điện - Nước
Dành cho việc kiểm tra định kỳ, thay thế linh kiện nhỏ hoặc sửa chữa các sự cố vận hành.
| Hạng mục bảo trì | Đơn giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kiểm tra hệ thống điện | 200.000 – 500.000 /lần | Đo dòng, kiểm tra CB, tủ điện |
| Thay ổ cắm/Công tắc | 50.000 – 150.000 /cái | Chưa bao gồm vật tư |
| Bảo trì máy bơm nước | 300.000 – 500.000 /bộ | Vệ sinh, kiểm tra rơ-le |
| Thông nghẹt đường ống | 500.000 – 1.000.000 /vị trí | Sử dụng máy lò xo/áp lực |
| Thay vòi nước/Thiết bị vệ sinh | 150.000 – 300.000 /món | Tùy độ khó lắp đặt |
2. Báo giá bảo trì kết cấu & Hoàn thiện (Chống thấm, Sơn sửa)
Đây là các hạng mục duy tu giúp bảo vệ tuổi thọ của công trình trước tác động thời tiết.
| Hạng mục | Đơn giá (VNĐ/m²) | Quy cách thực hiện |
|---|---|---|
| Sơn nước dặm vá (trong nhà) | 40.000 – 70.000 | Vệ sinh bề mặt, sơn lót + 2 lớp phủ |
| Sơn lại mặt tiền/Ngoài trời | 60.000 – 90.000 | Bao gồm giàn giáo/thang dây |
| Chống thấm sân thượng/Sê-nô | 150.000 – 350.000 | Tùy loại vật liệu (Sika, màng khò...) |
| Xử lý vết nứt tường | 100.000 – 200.000 /mét | Đục rộng, bơm keo/vữa chuyên dụng |
| Vệ sinh mái tôn/Máng xối | 10.000 – 25.000 | Kiểm tra vít bắn, chống dột |
3. Gói bảo trì trọn gói (Hợp đồng hàng năm)
Phù hợp cho các văn phòng, nhà hàng hoặc nhà ở dân dụng cần sự an tâm tuyệt đối.
* Gói Cơ bản (Nhà phố/Căn hộ): Khoảng 5.000.000 – 8.000.000 VNĐ/năm.
* Nội dung: Kiểm tra định kỳ 3-6 tháng/lần hệ thống điện nước, mái nhà và xử lý các hư hỏng nhỏ miễn phí nhân công.
* Gói Cao cấp (Biệt thự/Văn phòng): Từ 15.000.000 VNĐ/năm.
* Nội dung: Hỗ trợ khẩn cấp 24/7, vệ sinh công nghiệp định kỳ và báo cáo tình trạng kết cấu chi tiết.
> Lời khuyên chuyên môn: > Đối với các công trình tại khu vực ven biển như Phan Thiết, việc bảo trì định kỳ cho các chi tiết kim loại (cửa nhôm, lan can) và lớp sơn ngoài trời là cực kỳ quan trọng để chống lại sự ăn mòn của hơi muối.
